Cao su chống va đập cửa

Từ: 意兴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 意兴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 意兴 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìxìng] hứng thú; hào hứng。兴致。
意兴索然
mất hứng; cụt hứng.
意兴勃勃
vô cùng hào hứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng
意兴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 意兴 Tìm thêm nội dung cho: 意兴