Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 意兴 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìxìng] hứng thú; hào hứng。兴致。
意兴索然
mất hứng; cụt hứng.
意兴勃勃
vô cùng hào hứng
意兴索然
mất hứng; cụt hứng.
意兴勃勃
vô cùng hào hứng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴
| dữ | 兴: | tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện) |
| hưng | 兴: | hưng thịnh, hưng vong; phục hưng |

Tìm hình ảnh cho: 意兴 Tìm thêm nội dung cho: 意兴
