Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 乐和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乐和 trong tiếng Trung hiện đại:

[lè·he]
vui sướng; thoải mái; dễ chịu (thường dùng để chỉ cuộc sống vui vẻ hạnh phúc)。快乐(多指生活幸福)。
日子过得挺乐和。
những ngày tháng qua thật là vui vẻ.
人们辛苦了一年,春节的时候都愿意乐和乐和。
mọi người vất vả suốt một năm trời, tết đến ai cũng muốn vui vẻ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
乐和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乐和 Tìm thêm nội dung cho: 乐和