Chữ 搢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搢, chiết tự chữ TẤN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 搢:

搢 tấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 搢

搢

Chiết tự chữ 搢

Chiết tự chữ tấn bao gồm chữ 手 晉 hoặc 扌 晉 hoặc 才 晉 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 搢 cấu thành từ 2 chữ: 手, 晉
  • 手 thủ
  • 晉 tấn, tắn, tớn
  • 2. 搢 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 晉
  • 扌 thủ
  • 晉 tấn, tắn, tớn
  • 3. 搢 cấu thành từ 2 chữ: 才, 晉
  • 才 tài
  • 晉 tấn, tắn, tớn
  • tấn [tấn]

    U+6422, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jin4;
    Việt bính: zeon3;

    搢 tấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 搢

    (Động) Cắm, cài.
    ◎Như: tấn thân 搢
    紳 cắm cái hốt vào đai.
    § Các quan đời xưa đều mặc áo để rủ dải áo xuống và cắm hốt vào bên cạnh nên gọi là tấn thân. Nay ta gọi các nhà quan, thân sĩ là tấn thân là do nghĩa đó.
    § Cũng viết là tấn thân 縉紳.

    (Động)
    Khua, rung, chấn động.
    ◇Quốc ngữ 國語: Bị giáp đái kiếm, đĩnh phi tấn đạc 被甲帶劍, 挺鈹搢鐸 (Ngô ngữ 吳語) Mặc áo giáp đeo kiếm, rút gươm rung chuông.

    Nghĩa của 搢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jìn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 14
    Hán Việt: TẤN
    书
    cắm。插。
    Từ ghép:
    搢绅

    Chữ gần giống với 搢:

    㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

    Chữ gần giống 搢

    挮, 摂, 搹, 携, 揽, 搼, 搽, 搾, 摀, 摁,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 搢 Tự hình chữ 搢 Tự hình chữ 搢 Tự hình chữ 搢

    搢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 搢 Tìm thêm nội dung cho: 搢