Chữ 搢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搢, chiết tự chữ TẤN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 搢:
搢
Pinyin: jin4;
Việt bính: zeon3;
搢 tấn
Nghĩa Trung Việt của từ 搢
(Động) Cắm, cài.◎Như: tấn thân 搢紳 cắm cái hốt vào đai.
§ Các quan đời xưa đều mặc áo để rủ dải áo xuống và cắm hốt vào bên cạnh nên gọi là tấn thân. Nay ta gọi các nhà quan, thân sĩ là tấn thân là do nghĩa đó.
§ Cũng viết là tấn thân 縉紳.
(Động) Khua, rung, chấn động.
◇Quốc ngữ 國語: Bị giáp đái kiếm, đĩnh phi tấn đạc 被甲帶劍, 挺鈹搢鐸 (Ngô ngữ 吳語) Mặc áo giáp đeo kiếm, rút gươm rung chuông.
Nghĩa của 搢 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: TẤN
书
cắm。插。
Từ ghép:
搢绅
Số nét: 14
Hán Việt: TẤN
书
cắm。插。
Từ ghép:
搢绅
Chữ gần giống với 搢:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 搢 Tìm thêm nội dung cho: 搢
