Từ: 静默 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 静默:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 静默 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngmò] 1. lặng im; im lặng; không lên tiếng (người)。(人)不出声。
会场上又是一阵静默。
hội trường lặng im một hồi.
2. mặc niệm; tưởng niệm。肃立不做声,表示悼念。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 静

tĩnh:tĩnh điện; tĩnh vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 默

mắc:mắc nạn
mặc:trầm mặc
静默 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 静默 Tìm thêm nội dung cho: 静默