Cao su chống va đập cửa

Từ: 休眠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 休眠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 休眠 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūmián] ngủ đông (động vật)。某些生物为了适应环境的变化,生命活动几乎到了停止的状态,如蛇到冬季就不吃不动,植物的芽在冬季停止生长等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu:hưu trí
hươu:con hươu, hươu sao
hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眠

miên:thôi miên
休眠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 休眠 Tìm thêm nội dung cho: 休眠