Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 休眠 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiūmián] ngủ đông (động vật)。某些生物为了适应环境的变化,生命活动几乎到了停止的状态,如蛇到冬季就不吃不动,植物的芽在冬季停止生长等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 休
| hưu | 休: | hưu trí |
| hươu | 休: | con hươu, hươu sao |
| hầu | 休: | hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眠
| miên | 眠: | thôi miên |

Tìm hình ảnh cho: 休眠 Tìm thêm nội dung cho: 休眠
