Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đê có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ đê:
Pinyin: di3, di1, zhi1;
Việt bính: dai1 dai2;
氐 để, đê
Nghĩa Trung Việt của từ 氐
(Danh) Nền, gốc, căn bổn, cơ sở.§ Thông để 柢.
(Phó) Tóm lại, đại khái, nói chung.
§ Thông để 抵.Một âm là đê.
(Danh) Tên một thiểu số dân tộc ở phía tây, nay ở vào khoảng các tỉnh Thiểm Tây, Cam Túc, Tứ Xuyên.
(Động) Cúi, rủ xuống.
§ Thông đê 低.
(Danh) Sao Đê 氐, một sao trong nhị thập bát tú.
đê, như "đê điều; đê mê" (gdhn)
Nghĩa của 氐 trong tiếng Trung hiện đại:
[dī]Bộ: 氏 - Thị
Số nét: 5
Hán Việt: CHI, ĐÊ
1. sao Đê (một chòm sao trong Nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
2. dân tộc Đê (dân tộc thời cổ ở Trung Quốc)。中国古代民族,居住在今西北一带,东晋时建立过前秦(在今黄河流域)、后凉(在今西北)。
Ghi chú: 另见dǐ
[dǐ]
Bộ: 丿(Phiệt)
Hán Việt: ĐỂ
căn bản; gốc; gốc rễ。根本。
Ghi chú: 另见dī
Số nét: 5
Hán Việt: CHI, ĐÊ
1. sao Đê (một chòm sao trong Nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
2. dân tộc Đê (dân tộc thời cổ ở Trung Quốc)。中国古代民族,居住在今西北一带,东晋时建立过前秦(在今黄河流域)、后凉(在今西北)。
Ghi chú: 另见dǐ
[dǐ]
Bộ: 丿(Phiệt)
Hán Việt: ĐỂ
căn bản; gốc; gốc rễ。根本。
Ghi chú: 另见dī
Tự hình:

Pinyin: di1;
Việt bính: dai1
1. [低音] đê âm 2. [低頭] đê đầu 3. [低調] đê điệu 4. [低下] đê hạ 5. [低迷] đê mê 6. [低賤] đê tiện;
低 đê
Nghĩa Trung Việt của từ 低
(Tính) Thấp.§ Đối lại với cao 高.
◎Như: đê xứ 低處 chỗ thấp.
◇Văn Thiên Tường 文天祥: Đan phi đê tiểu, bạch gian đoản trách 單扉低小, 白間短窄 (Chánh khí ca 正氣歌, Tự 序) Cửa đơn thấp bé, nhà trống chật hẹp.
(Tính) Hèn, kém (năng lực, trình độ).
◇Tây du kí 西遊記: Bất giác bổng lộc cao đê 不較俸祿高低 (Đệ ngũ hồi) Không ganh đua lương bổng cao thấp.
(Tính) Rẻ, hạ (giá).
◎Như: giá tiền ngận đê 價錢很低 giá rẻ lắm.
(Tính) Nhỏ (âm thanh).
◎Như: nhĩ thuyết thoại đích thanh âm thái đê liễu, biệt nhân khả năng thính bất thanh sở 你說話的聲音太低了, 別人可能聽不清楚 tiếng của anh nói chuyện nhỏ quá, người khác có thể nghe không rõ.
(Động) Cúi.
◎Như: đê đầu 低頭 cúi đầu.
◇Lí Bạch 李白: Cử đầu vọng minh nguyệt, Đê đầu tư cố hương 舉頭望明月, 低頭思故鄉 (Tĩnh dạ tứ 靜夜思) Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương.
(Động) Buông xuống, xuống thấp.
(Phó) Thấp.
◎Như: dạ mạc đê thùy 夜幕低垂 màn đêm xuống thấp.
(Phó) Khẽ, sẽ.
◎Như: đê ngữ 低語 nói khẽ.
đây, như "ai đấy; đây đó; giờ đây" (vhn)
đay, như "đay đảy; đay nghiến" (btcn)
đê, như "đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)" (btcn)
Nghĩa của 低 trong tiếng Trung hiện đại:
[dī]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: ĐÊ
1. thấp。从下向上距离小;离地面近(跟"高"相对)。
低空
tầng trời thấp
飞机低飞绕场一周。
máy bay lượn vòng thấp xung quanh sân bay.
水位降低了。
mực nước đã xuống thấp.
2. thấp; kém; trầm; trũng (so với chuẩn)。在一般标准或平均程度之下。
低地
đất trũng
声音太低
giọng trầm quá
眼高手低
yêu cầu cao quá không thể với tới
3. dưới (cấp, bậc)。等级在下的。
低年级学生。
học sinh các lớp dưới
我比哥哥低一班。
tôi học dưới anh trai một lớp.
4. cúi đầu; cúi đầu xuống。(头)向下垂。
低着头
cúi đầu xuống
Từ ghép:
低矮 ; 低昂 ; 低倍 ; 低层 ; 低产 ; 低潮 ; 低沉 ; 低垂 ; 低档 ; 低等 ; 低等动物 ; 低等植物 ; 低低切切 ; 低地 ; 低调 ; 低估 ; 低谷 ; 低耗 ; 低缓 ; 低回 ; 低徊 ; 低级 ; 低级神经活动 ; 低贱 ; 低空 ; 低栏 ; 低利 ; 低廉 ; 低劣 ; 低落 ; 低眉 ; 低眉倒运 ; 低眉顺眼 ; 低能 ; 低能儿 ; 低频 ; 低气 ; 低气压 ; 低热 ; 低人一等 ; 低三下四 ; 低烧 ; 低声 ; 低声下气 ; 低烧 ; 低湿 ; 低手 ; 低首下心 ; 低水位 ; 低俗 ;
低速 ; 低糖 ; 低头 ; 低头耷脑 ; 低洼 ; 低微 ; 低温 ; 低息 ; 低下 ; 低陷 ; 低消耗 ; 低血糖 ; 低压 ; 低压槽 ; 低哑 ; 低氧 ; 低音 ; 低音提琴 ; 低吟 ; 低语 ; 低云
Số nét: 7
Hán Việt: ĐÊ
1. thấp。从下向上距离小;离地面近(跟"高"相对)。
低空
tầng trời thấp
飞机低飞绕场一周。
máy bay lượn vòng thấp xung quanh sân bay.
水位降低了。
mực nước đã xuống thấp.
2. thấp; kém; trầm; trũng (so với chuẩn)。在一般标准或平均程度之下。
低地
đất trũng
声音太低
giọng trầm quá
眼高手低
yêu cầu cao quá không thể với tới
3. dưới (cấp, bậc)。等级在下的。
低年级学生。
học sinh các lớp dưới
我比哥哥低一班。
tôi học dưới anh trai một lớp.
4. cúi đầu; cúi đầu xuống。(头)向下垂。
低着头
cúi đầu xuống
Từ ghép:
低矮 ; 低昂 ; 低倍 ; 低层 ; 低产 ; 低潮 ; 低沉 ; 低垂 ; 低档 ; 低等 ; 低等动物 ; 低等植物 ; 低低切切 ; 低地 ; 低调 ; 低估 ; 低谷 ; 低耗 ; 低缓 ; 低回 ; 低徊 ; 低级 ; 低级神经活动 ; 低贱 ; 低空 ; 低栏 ; 低利 ; 低廉 ; 低劣 ; 低落 ; 低眉 ; 低眉倒运 ; 低眉顺眼 ; 低能 ; 低能儿 ; 低频 ; 低气 ; 低气压 ; 低热 ; 低人一等 ; 低三下四 ; 低烧 ; 低声 ; 低声下气 ; 低烧 ; 低湿 ; 低手 ; 低首下心 ; 低水位 ; 低俗 ;
低速 ; 低糖 ; 低头 ; 低头耷脑 ; 低洼 ; 低微 ; 低温 ; 低息 ; 低下 ; 低陷 ; 低消耗 ; 低血糖 ; 低压 ; 低压槽 ; 低哑 ; 低氧 ; 低音 ; 低音提琴 ; 低吟 ; 低语 ; 低云
Chữ gần giống với 低:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Dị thể chữ 低
仾,
Tự hình:

Pinyin: zhi1, chi1, di4;
Việt bính: dai1 zi1;
胝 tri, đê
Nghĩa Trung Việt của từ 胝
(Danh) Da chai cứng trên tay chân (vì bị mài xát).◎Như: thủ túc biền tri 手足腁胝 chân tay chai cứng.
§ Ta quen đọc là đê.
đì, như "đì (bìu dái hay hạ nang)" (vhn)
chi, như "biền chi (mụn cơm)" (gdhn)
Nghĩa của 胝 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhī]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 11
Hán Việt: CHI
chai (tay, chân)。见〖胼胝〗。
Số nét: 11
Hán Việt: CHI
chai (tay, chân)。见〖胼胝〗。
Chữ gần giống với 胝:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Tự hình:

Pinyin: di1, di3;
Việt bính: dai1;
羝 đê
Nghĩa Trung Việt của từ 羝
(Danh) Dê đực (công dương 公羊).dê, như "con dê; dê cụ, dê xồm" (vhn)
đê, như "đê (con dê đực)" (btcn)
Nghĩa của 羝 trong tiếng Trung hiện đại:
[dī]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÊ
dê đực。公羊。
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÊ
dê đực。公羊。
Tự hình:

Pinyin: di1, ti2;
Việt bính: tai4;
隄 đê
Nghĩa Trung Việt của từ 隄
(Danh) Đê (đất đá đắp cao lên để ngăn nước tràn vào bờ).§ Cũng như đê 堤.
đê, như "đê điều; đê mê" (vhn)
Dị thể chữ 隄
堤,
Tự hình:

Pinyin: di1, ti2;
Việt bính: tai4
1. [堤岸] đê ngạn;
堤 đê
Nghĩa Trung Việt của từ 堤
(Danh) Đê (ngăn ngừa nước lụt).◎Như: hà đê 河堤 đê sông.
(Danh) Đáy hay trôn bằng phẳng của đồ gốm.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Bình âu hữu đê 瓶甌有堤 (Thuyên ngôn 詮言) Bình chậu có đáy bằng.
(Động) Đắp đê.
đê, như "đê điều; đê mê" (vhn)
Nghĩa của 堤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (隄)
[dī]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÊ
đê; con đê。沿河或沿海的防水建筑物,多用土石或筑成。
河堤
đê sông
海堤
đê biển
修堤筑坝
tu bổ đê điều.
Từ ghép:
堤岸 ; 堤坝 ; 堤防 ; 堤埂 ; 堤溃蚁孔 ; 堤坡 ; 堤围 ; 堤堰 ; 堤垸
[dī]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÊ
đê; con đê。沿河或沿海的防水建筑物,多用土石或筑成。
河堤
đê sông
海堤
đê biển
修堤筑坝
tu bổ đê điều.
Từ ghép:
堤岸 ; 堤坝 ; 堤防 ; 堤埂 ; 堤溃蚁孔 ; 堤坡 ; 堤围 ; 堤堰 ; 堤垸
Chữ gần giống với 堤:
㙎, 㙏, 㙐, 㙑, 㙒, 㙓, 㙔, 㙕, 㙗, 㙘, 堖, 堘, 堙, 堛, 堞, 堠, 堡, 堤, 堦, 堧, 堨, 堪, 堭, 堮, 堯, 堰, 報, 堳, 場, 堶, 堷, 堺, 堿, 塀, 塁, 塄, 塆, 塈, 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,Dị thể chữ 堤
隄,
Tự hình:

Pinyin: di1;
Việt bính: dai1;
鞮 đê
Nghĩa Trung Việt của từ 鞮
(Danh) Giày da.(Danh) Tên một nước ngày xưa, ở tây bắc Trung Quốc.
(Danh) Tên một chức quan, coi về âm nhạc của các dân tộc thiểu số.
(Danh) Họ Đê.
Nghĩa của 鞮 trong tiếng Trung hiện đại:
[dī]Bộ: 革- Cách
Số nét: 18
Hán Việt:
giày da。古代用皮制的鞋。
Số nét: 18
Hán Việt:
giày da。古代用皮制的鞋。
Tự hình:

Dịch đê sang tiếng Trung hiện đại:
坝 《河工险要处巩固堤防的建筑物。》đê đập堤坝
堤围 ; 堤防; 堤岸; 堤堰; 堤 《沿河或沿海的防水建筑物, 多用土石或筑成。》
đê sông
河堤。
堤埂 《用泥土筑成的较矮的堤。也叫"堤埂子"。》
防 《堤; 挡水的建筑物。》
đê điều; đê kè
堤防。
埂 《用泥土筑成的堤防。》
đê ngăn
埂堰。
đê
堤埂。
护岸 《保护海岸、河岸等使不受波浪冲击的建筑物, 多用石块或混凝土筑成。》
护坡 《河岸或路旁用石块、水泥等筑成的斜坡, 用来防止河流或雨水冲刷。》
Đê
磾 《用于人名, 金日磾, 汉代人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đê
| đê | 低: | đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp) |
| đê | 堤: | đê điều; đê mê |
| đê | 帝: | đê điều; đê mê |
| đê | 杕: | xem đệ |
| đê | 氐: | đê điều; đê mê |
| đê | 羝: | đê (con dê đực) |
| đê | 艔: | đê điều; đê mê |
| đê | 隄: | đê điều; đê mê |

Tìm hình ảnh cho: đê Tìm thêm nội dung cho: đê
