Cao su chống va đập cửa
Từ: chùa cổ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chùa cổ:
Dịch chùa cổ sang tiếng Trung hiện đại:
古刹 《年代久远的寺庙。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chùa
| chùa | 厨: | đi chùa, chùa chiền, nhà chùa |
| chùa | 㕑: | đi chùa, chùa chiền, nhà chùa |
| chùa | 𫴶: | đi chùa, chùa chiền, nhà chùa |
| chùa | 廚: | đi chùa, chùa chiền, nhà chùa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cổ
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cổ | 咕: | cơ cổ (chim kêu chiêm chiếp) |
| cổ | 牯: | cổ ngưu (bò đực) |
| cổ | 蛊: | cổ vũ, cổ xuý |
| cổ | 盬: | cổ (ruộng muối) |
| cổ | 蠱: | cổ vũ, cổ xuý |
| cổ | 瞽: | cổ giả (kẻ mù) |
| cổ | 罟: | |
| cổ | 股: | cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay |
| cổ | 臌: | cổ trướng |
| cổ | 詁: | |
| cổ | 賈: | cổ hại (mua hại cho mình) |
| cổ | 贾: | cổ hại (mua hại cho mình) |
| cổ | 鼓: | cổ động |
| cổ | 鼔: | cổ động |

Tìm hình ảnh cho: chùa cổ Tìm thêm nội dung cho: chùa cổ
