Cao su chống va đập cửa

Từ: 乞食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乞食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khất thực
Xin ăn.

Nghĩa của 乞食 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐshí] ăn xin; khất thực。要饭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乞

gật:gật gù; ngủ gật
khất:khất thực
khắt:khắt khe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
乞食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乞食 Tìm thêm nội dung cho: 乞食