Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 納悶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 納悶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nạp muộn
Buồn bực, vì không hiểu duyên do mà sinh ra phiền muộn.
◇Hồng Lâu Mộng :
Khước thuyết Tần thị nhân thính kiến Bảo Ngọc tòng mộng trung hoán tha đích nhũ danh, tâm trung tự thị nạp muộn, hựu bất hảo tế vấn
名, 悶, 問 (Đệ lục hồi) Nói về Tần thị nghe thấy Bảo Ngọc nằm mê gọi tên tục mình, trong lòng lấy làm buồn bực, nhưng không tiện hỏi kĩ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 納

nuốt:nuốt vào
nép:khép nép
nóp:nóp (chăn may sẵn để chui vào ngủ qua đêm)
núp:núp lén
nượp:nườm nượp
nạp:nạp thuế, nạp hàng
nấp:ẩn nấp
nầm:nầm nập
nập:tấp nập
nốp:nốp (túi ngủ)
nộp:nộp vào
nớp:nơm nớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悶

muốn:muốn làm
muộn:phiền muộn
mụn:mụn bánh; mụn con
納悶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 納悶 Tìm thêm nội dung cho: 納悶