nạp muộn
Buồn bực, vì không hiểu duyên do mà sinh ra phiền muộn.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Khước thuyết Tần thị nhân thính kiến Bảo Ngọc tòng mộng trung hoán tha đích nhũ danh, tâm trung tự thị nạp muộn, hựu bất hảo tế vấn
卻說秦氏因聽見寶玉從夢中喚他的乳名, 心中自是納悶, 又不好細問 (Đệ lục hồi) Nói về Tần thị nghe thấy Bảo Ngọc nằm mê gọi tên tục mình, trong lòng lấy làm buồn bực, nhưng không tiện hỏi kĩ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 納
| nuốt | 納: | nuốt vào |
| nép | 納: | khép nép |
| nóp | 納: | nóp (chăn may sẵn để chui vào ngủ qua đêm) |
| núp | 納: | núp lén |
| nượp | 納: | nườm nượp |
| nạp | 納: | nạp thuế, nạp hàng |
| nấp | 納: | ẩn nấp |
| nầm | 納: | nầm nập |
| nập | 納: | tấp nập |
| nốp | 納: | nốp (túi ngủ) |
| nộp | 納: | nộp vào |
| nớp | 納: | nơm nớp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悶
| muốn | 悶: | muốn làm |
| muộn | 悶: | phiền muộn |
| mụn | 悶: | mụn bánh; mụn con |

Tìm hình ảnh cho: 納悶 Tìm thêm nội dung cho: 納悶
