Từ: 习尚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 习尚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 习尚 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíshàng] tục lệ; tập tục; thói quen。 风尚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习

tập:học tập, thực tập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尚

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
sượng: 
thằng: 
习尚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 习尚 Tìm thêm nội dung cho: 习尚