Từ: 水灾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水灾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水灾 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐzāi] nạn lụt; lũ lụt。因久雨、山洪暴发或河水泛滥等原因而造成的灾害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灾

tai:tai nạn, thiên tai
水灾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水灾 Tìm thêm nội dung cho: 水灾