Từ: 习性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 习性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 习性 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíxìng] tập tính; đặc tính; tính nết。 长期在某种自然条件或社会环境下所养成的特性。
骆驼的习性是耐渴。
Đặc tính của lạc đà là chịu được khát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习

tập:học tập, thực tập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
习性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 习性 Tìm thêm nội dung cho: 习性