Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 习性 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíxìng] tập tính; đặc tính; tính nết。 长期在某种自然条件或社会环境下所养成的特性。
骆驼的习性是耐渴。
Đặc tính của lạc đà là chịu được khát
骆驼的习性是耐渴。
Đặc tính của lạc đà là chịu được khát
Nghĩa chữ nôm của chữ: 习
| tập | 习: | học tập, thực tập |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 习性 Tìm thêm nội dung cho: 习性
