Từ: 刺目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刺目:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 刺 • 目

Nghĩa của 刺目 trong tiếng Trung hiện đại:

[cìmù] gai mắt; chướng mắt; chói mắt; loè loẹt; loá mắt。刺眼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích刺:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích刺:thích khách; kích thích
thứ刺:thứ sử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục目:mục kích, mục sở thị
mụt目:mọc mụt
刺目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刺目 Tìm thêm nội dung cho: 刺目