Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 編輯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 編輯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biên tập
Gom góp tài liệu biên thành bài, thành sách. § Cũng viết là
biên tập
緝.Chủ bút. § Chỉ người biên soạn, viết sách báo, tạp chí... ◎Như:
tại tạp chí xã tha đảm nhiệm biên tập
輯.

Nghĩa của 编辑 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānjí]
1. biên tập; chỉnh lý; biên soạn。对资料或现成的作品进行整理、加工。
编辑部。
ban biên tập; toà soạn
编辑工作。
công tác biên tập
2. biên tập viên; người biên soạn; trình biên dịch (tin học)。对资料或现成的作品进行整理、加工的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 編

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 輯

tập:tập (gấp lại; kìm hãm)
編輯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 編輯 Tìm thêm nội dung cho: 編輯