Từ: 习惯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 习惯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 习惯 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíguān] 1. quen nếp。常常接触某种新的情况而逐渐适应。
习惯成自然。
quen rồi trở thành tự nhiên.
2. thói quen; tập quán。在长时期里逐渐养成的、一时不容易改变的行为、倾向或社会风尚。
孩子们都已习惯早起。
Các cháu đều có thói quen dậy sớm.
没有改不掉的习惯。
Không có một tập quán nào là không sửa đổi được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习

tập:học tập, thực tập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惯

quán:tập quán
习惯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 习惯 Tìm thêm nội dung cho: 习惯