Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 乡里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乡里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乡里 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānglǐ] 1. quê nhà。家庭久居的地方(指小城镇或农村)。
2. người cùng quê; người đồng hương。同乡的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡

hương:cố hương, quê hương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
乡里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乡里 Tìm thêm nội dung cho: 乡里