Chữ 鲹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲹, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鲹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鲹

鲹 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 参
  • ngư
  • khươm, sâm, tham, xam
  • []

    U+9CB9, tổng 16 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鰺;
    Pinyin: shen1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鲹


    Nghĩa của 鲹 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鯵)
    [shēn]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 19
    Hán Việt: SÂM
    cá nục。鱼类的一科,身体侧扁,侧面呈卵圆形,鳞细,胸鳍呈镰刀状,尾鳍分叉。生活在海中。

    Chữ gần giống với 鲹:

    , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鲹

    ,

    Chữ gần giống 鲹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲹 Tự hình chữ 鲹 Tự hình chữ 鲹 Tự hình chữ 鲹

    鲹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲹 Tìm thêm nội dung cho: 鲹