Từ: 书报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 书报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 书报 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūbào] sách báo。图书和报刊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
书报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 书报 Tìm thêm nội dung cho: 书报