Cao su chống va đập cửa

Từ: 绸纹纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绸纹纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绸纹纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóuwénzhǐ] giấy lụa (in ảnh)。一种印照片、放大照片用的纸,上面有象绸子的纹理(纹理比布纹纸细)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绸

trù:trù (lụa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纹

văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
绸纹纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绸纹纸 Tìm thêm nội dung cho: 绸纹纸