Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 绸纹纸 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóuwénzhǐ] giấy lụa (in ảnh)。一种印照片、放大照片用的纸,上面有象绸子的纹理(纹理比布纹纸细)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绸
| trù | 绸: | trù (lụa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纹
| văn | 纹: | văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸
| chỉ | 纸: | kim chỉ, sợi chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 绸纹纸 Tìm thêm nội dung cho: 绸纹纸
