Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 破旧立新 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破旧立新:
Nghĩa của 破旧立新 trong tiếng Trung hiện đại:
[pòjiùlìxīn] phá cái cũ xây dựng cái mới。破除旧的,建立新的。
破旧立新,移风易俗。
phá cái cũ, xây dựng cái mới, sửa đổi phong tục.
破旧立新,移风易俗。
phá cái cũ, xây dựng cái mới, sửa đổi phong tục.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 破
| phá | 破: | phá tan |
| vỡ | 破: | vỡ lở, đổ vỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧
| cựu | 旧: | cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 新
| tân | 新: | tân xuân; tân binh |
| tâng | 新: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |

Tìm hình ảnh cho: 破旧立新 Tìm thêm nội dung cho: 破旧立新
