Từ: 破旧立新 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破旧立新:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 破旧立新 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòjiùlìxīn] phá cái cũ xây dựng cái mới。破除旧的,建立新的。
破旧立新,移风易俗。
phá cái cũ, xây dựng cái mới, sửa đổi phong tục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
破旧立新 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破旧立新 Tìm thêm nội dung cho: 破旧立新