động hỏa
Tỉ dụ nổi nóng, nổi cọc.
◎Như:
tha tì khí bất hảo, dong dị động hỏa
他脾氣不好, 容易動火.Kích thích, ham muốn, động lòng (tình dục hoặc tham dục).
◇Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇:
Quế Nương niên đại tri vị, khán kiến Hàn Lâm phong tư tuấn nhã, tảo dĩ động hỏa liễu bát cửu phần
桂娘年大知味, 看見翰林豐姿俊雅, 早已動火了八九分 (Quyển tam).
Nghĩa của 动火 trong tiếng Trung hiện đại:
什么事值得这么动火。
việc gì phải nổi giận như vậy.
他一听这话就动起火来。
vừa nghe câu này anh ấy liền phát cáu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 動
| động | 動: | động não; lay động |
| đụng | 動: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |

Tìm hình ảnh cho: 動火 Tìm thêm nội dung cho: 動火
