Từ: 书院 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 书院:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 书院 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūyuàn] thư viện (nơi đọc sách, nghe giảng, học tập)。旧时地方上设立的供人读书、讲学的处所,有专人主持。从唐代开始,历代都有。清末废科举后,大都改为学校。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện:viện sách, thư viện
vẹn:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện:vằn vện
书院 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 书院 Tìm thêm nội dung cho: 书院