Từ: 书香 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 书香:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 书香 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūxiāng] thư hương; nhà dòng dõi Nho học (chỉ người có học)。旧时指上辈有读书人的(人家)。
书香人家。
gia đình có học.
书香子弟。
con nhà có học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn
书香 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 书香 Tìm thêm nội dung cho: 书香