Cao su chống va đập cửa
Chữ 畴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畴, chiết tự chữ TRÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畴:
畴
Biến thể phồn thể: 疇;
Pinyin: chou2;
Việt bính: cau4;
畴 trù
trù, như "trù (đất trồng cấy); trù tích (thủa xưa)" (gdhn)
Pinyin: chou2;
Việt bính: cau4;
畴 trù
Nghĩa Trung Việt của từ 畴
Giản thể của chữ 疇.trù, như "trù (đất trồng cấy); trù tích (thủa xưa)" (gdhn)
Nghĩa của 畴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (疇)
[chóu]
Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 12
Hán Việt: TRÙ
书
1. ruộng đất; đồng ruộng; cánh đồng。 田地。
田畴。
ruộng đất.
平畴千里。
đồng ruộng bạt ngàn.
2. chủng loại; loại; hạng; thứ; phạm trù。种类。
范畴。
phạm trù.
Từ ghép:
畴日 ; 畴昔
[chóu]
Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 12
Hán Việt: TRÙ
书
1. ruộng đất; đồng ruộng; cánh đồng。 田地。
田畴。
ruộng đất.
平畴千里。
đồng ruộng bạt ngàn.
2. chủng loại; loại; hạng; thứ; phạm trù。种类。
范畴。
phạm trù.
Từ ghép:
畴日 ; 畴昔
Dị thể chữ 畴
疇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畴
| trù | 畴: | trù (đất trồng cấy); trù tích (thủa xưa) |

Tìm hình ảnh cho: 畴 Tìm thêm nội dung cho: 畴
