Cao su chống va đập cửa

Chữ 畴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畴, chiết tự chữ TRÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畴:

畴 trù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 畴

Chiết tự chữ trù bao gồm chữ 田 寿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

畴 cấu thành từ 2 chữ: 田, 寿
  • ruộng, điền
  • 寿 thọ
  • trù [trù]

    U+7574, tổng 12 nét, bộ Điền 田
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 疇;
    Pinyin: chou2;
    Việt bính: cau4;

    trù

    Nghĩa Trung Việt của từ 畴

    Giản thể của chữ .
    trù, như "trù (đất trồng cấy); trù tích (thủa xưa)" (gdhn)

    Nghĩa của 畴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (疇)
    [chóu]
    Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
    Số nét: 12
    Hán Việt: TRÙ

    1. ruộng đất; đồng ruộng; cánh đồng。 田地。
    田畴。
    ruộng đất.
    平畴千里。
    đồng ruộng bạt ngàn.
    2. chủng loại; loại; hạng; thứ; phạm trù。种类。
    范畴。
    phạm trù.
    Từ ghép:
    畴日 ; 畴昔

    Chữ gần giống với 畴:

    , , , , , , , , , , , , 𤲂, 𤲃, 𤲌,

    Dị thể chữ 畴

    ,

    Chữ gần giống 畴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 畴 Tự hình chữ 畴 Tự hình chữ 畴 Tự hình chữ 畴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 畴

    trù:trù (đất trồng cấy); trù tích (thủa xưa)
    畴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 畴 Tìm thêm nội dung cho: 畴