Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𢠿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢠿, chiết tự chữ VAY, VE, VUI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢠿:
𢠿
Chiết tự chữ 𢠿
Pinyin: gui4;
Việt bính: ;
𢠿
Nghĩa Trung Việt của từ 𢠿
vay, như "vay lòng" (gdhn)
ve, như "vuốt ve, ve gái" (gdhn)
vui, như "vui vẻ, vui tính" (gdhn)
Chữ gần giống với 𢠿:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Chữ gần giống 𢠿
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢠿
| vay | 𢠿: | vay lòng |
| ve | 𢠿: | vuốt ve, ve gái |
| vui | 𢠿: | vui vẻ, vui tính |

Tìm hình ảnh cho: 𢠿 Tìm thêm nội dung cho: 𢠿
