Từ: 买通 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 买通:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 买 • 通

Nghĩa của 买通 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎitōng] đút lót; mua chuộc。用金钱等收买人以便达到自己的目的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 买

mãi买:khuyến mãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong通:thong dong
thuôn通: 
thuông通: 
thuồng通: 
thông通:thông hiểu
买通 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 买通 Tìm thêm nội dung cho: 买通