Chữ 念 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 念, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 念:

念

Đây là các chữ cấu thành từ này: 念

念

Chiết tự chữ 念

[]

U+F9A3, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

念

Nghĩa Trung Việt của từ 念


Chữ gần giống với 念:

㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

Chữ gần giống 念

Tự hình:

Tự hình chữ 念 Tự hình chữ 念 Tự hình chữ 念 Tự hình chữ 念

念 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 念 Tìm thêm nội dung cho: 念