cát tịch
Cắt chiếu, không ngồi chung. Chỉ tuyệt giao với bạn bè.
§ Điển cố:
◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶:
Quản Ninh, Hoa Hâm... hựu thường đồng tịch độc thư, hữu thặng hiên miện quá môn giả, Ninh độc như cố, Hâm phế thư xuất khán. Ninh cát tịch phân tọa viết: Tử phi ngô hữu dã
管寧, 華歆... 又嘗同席讀書, 有乘軒冕過門者, 寧讀如故, 歆廢書出看. 寧割席分坐曰: 子非吾友也 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Đức hạnh 德行) Quản Ninh, Hoa Hâm... thường ngồi chung chiếu đọc sách, có xe hiên miện đi qua cửa, Ninh tiếp tục đọc, Hâm bỏ sách ra nhìn. Ninh cắt chiếu chia chỗ ngồi nói: Anh không phải là bạn của tôi.
Nghĩa của 割席 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 割
| cát | 割: | cát cứ; cát tuyến |
| cắt | 割: | cắt đứt; cắt bỏ đi |
| xắt | 割: | xắt rau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 席
| tiệc | 席: | tiệc cưới, ăn tiệc |
| tịch | 席: | tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi) |

Tìm hình ảnh cho: 割席 Tìm thêm nội dung cho: 割席
