Từ: 乳胶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乳胶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乳胶 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǔjiāo] 1. dung dịch kết tủa。液体中均匀散布着另一种液体的小滴,这种混合的液体叫做乳浊液。乳浊液是浑浊的,但静置相当时间后,它的组成部分会按比重的不同为上下两层,例如牛奶。见〖乳虫液〗。
2. keo dán gỗ。粘木板用的一种胶,成分是聚醋酸乙烯树脂,乳白色液体,直接使用或少量水调制,胶合强度较高。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乳

nhú:nhú lên
nhũ:nhũ hoa (đầu vú)
nhỗ:nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên)
:vú mẹ
乳胶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乳胶 Tìm thêm nội dung cho: 乳胶