Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 乳胶 trong tiếng Trung hiện đại:
[rǔjiāo] 1. dung dịch kết tủa。液体中均匀散布着另一种液体的小滴,这种混合的液体叫做乳浊液。乳浊液是浑浊的,但静置相当时间后,它的组成部分会按比重的不同为上下两层,例如牛奶。见〖乳虫液〗。
2. keo dán gỗ。粘木板用的一种胶,成分是聚醋酸乙烯树脂,乳白色液体,直接使用或少量水调制,胶合强度较高。
2. keo dán gỗ。粘木板用的一种胶,成分是聚醋酸乙烯树脂,乳白色液体,直接使用或少量水调制,胶合强度较高。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乳
| nhú | 乳: | nhú lên |
| nhũ | 乳: | nhũ hoa (đầu vú) |
| nhỗ | 乳: | nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên) |
| vú | 乳: | vú mẹ |

Tìm hình ảnh cho: 乳胶 Tìm thêm nội dung cho: 乳胶
