Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
loạn li
Gặp lúc chiến tranh phải chạy trốn, lìa tan.
Nghĩa của 乱离 trong tiếng Trung hiện đại:
[luànlí] loạn ly; loạn lạc。因遭战乱而流离失所。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亂
| loàn | 亂: | lăng loàn |
| loán | 亂: | |
| loạn | 亂: | nổi loạn |
| loạng | 亂: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 離
| le | 離: | so le |
| li | 離: | li biệt; chia li |
| lia | 離: | thua lia lịa |
| ly | 離: | biệt ly |
| lè | 離: | lè lưỡi |
| lì | 離: | phẳng lì; lì lợm |
| lìa | 離: | lìa bỏ |
| ria | 離: | ria đường |
| rìa | 離: | rìa đường |

Tìm hình ảnh cho: 亂離 Tìm thêm nội dung cho: 亂離
