Từ: 争夺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 争夺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 争夺 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngduǒ] tranh đoạt; tranh giành; giành giật。争着夺取。
争夺市场
tranh giành thị trường
阵地争夺战
trận đánh để tranh giành trận địa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺

đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt
争夺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 争夺 Tìm thêm nội dung cho: 争夺