Từ: tre có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tre:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tre

Nghĩa tre trong tiếng Việt:

["- d. Loài cây cao thuộc họ lúa, thân rỗng, mình dày, cành có gai, thường dùng để làm nhà, rào giậu, đan phên, làm lạt..."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: tre

tre:cây tre
tre𱷲:chõng tre
tre𥯌:cây tre
tre:rặng tre
tre tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tre Tìm thêm nội dung cho: tre