Cao su chống va đập cửa

Từ: 塗抹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塗抹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồ mạt
Bôi xóa.

Nghĩa của 涂抹 trong tiếng Trung hiện đại:

[túmǒ] 1. bôi lên; tô; quét lên。涂1.。
木桩子上涂抹了沥青。
quét hắc ín lên cộc gỗ.
2. viết vẽ bừa bãi; viết vẽ lung tung。涂2.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塗

đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抹

mạt:mạt tường (trát hồ)
塗抹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 塗抹 Tìm thêm nội dung cho: 塗抹