Từ: 二重性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二重性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 二重性 trong tiếng Trung hiện đại:

[èrchóngxìng] tính hai mặt。指事物本身所固有的互相矛盾的两种属性。即一种事物同时具有两种互相对立的性质。如商品,一方面它有使用价值,另一方面它有价值。也说两重性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
二重性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 二重性 Tìm thêm nội dung cho: 二重性