Từ: 二面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhị diện
Hai mặt, hai khía cạnh của một sự việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
二面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 二面 Tìm thêm nội dung cho: 二面