Từ: 于思 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 于思:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 于思 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúsāi] râu rậm。形容胡须很多(多叠用)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)
于思 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 于思 Tìm thêm nội dung cho: 于思