Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 音樂家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 音樂家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

âm nhạc gia
Người có sở trường về âm nhạc. Thường chỉ người có thành tựu về chế tác nhạc khúc hoặc diễn tấu.

Nghĩa của 音乐家 trong tiếng Trung hiện đại:

Yīnyuè jiā nhạc sỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樂

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhác:nhác thấy
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
音樂家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 音樂家 Tìm thêm nội dung cho: 音樂家