Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
biệt thự
Ngôi nhà lớn có vườn, xây cất ở nơi cảnh đẹp, dành để giải trí nghỉ ngơi. ☆Tương tự:
biệt đệ
別第,
biệt quán
別館,
biệt nghiệp
別業,
biệt viện
別院.
Nghĩa của 别墅 trong tiếng Trung hiện đại:
[biéshù] 名
biệt thự; vi-la。在郊区或风景区建造的供休养用的园林住宅。
biệt thự; vi-la。在郊区或风景区建造的供休养用的园林住宅。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 別
| biết | 別: | biết điều; hiểu biết |
| biệt | 別: | đi biệt; biệt li |
| bét | 別: | hạng bét |
| bít | 別: | bưng bít; bít tất |
| bẹt | 別: | Mặt bẹt (tiếng chửi); Đĩa bẹt; Nhổ đánh bẹt |
| bết | 別: | bê bết |
| bệt | 別: | ngồi bệt |
| bịt | 別: | bịt tai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 墅
| thự | 墅: | biệt thự |

Tìm hình ảnh cho: 別墅 Tìm thêm nội dung cho: 別墅
