Từ: 別墅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 別墅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biệt thự
Ngôi nhà lớn có vườn, xây cất ở nơi cảnh đẹp, dành để giải trí nghỉ ngơi. ☆Tương tự:
biệt đệ
第,
biệt quán
館,
biệt nghiệp
業,
biệt viện
院.

Nghĩa của 别墅 trong tiếng Trung hiện đại:

[biéshù]
biệt thự; vi-la。在郊区或风景区建造的供休养用的园林住宅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 別

biết:biết điều; hiểu biết
biệt:đi biệt; biệt li
bét:hạng bét
bít:bưng bít; bít tất
bẹt:Mặt bẹt (tiếng chửi); Đĩa bẹt; Nhổ đánh bẹt
bết:bê bết
bệt:ngồi bệt
bịt:bịt tai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墅

thự:biệt thự
別墅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 別墅 Tìm thêm nội dung cho: 別墅