Từ: 地峡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地峡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地峡 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìxiá] eo; eo đất。海洋中连接两块陆地的狭窄陆地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峡

hiệp:hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan
kẽm:(Lối đi hẹp giữa núi, hai bên có vách đá)
地峡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地峡 Tìm thêm nội dung cho: 地峡