Từ: 仍然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仍然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhưng nhiên
Vẫn cứ, giống như cũ. ☆Tương tự:
nhưng cựu
舊,
y nhiên
,
dĩ kinh
經.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Bào Nhị hựu hữu thể diện, hựu hữu ngân tử, hữu hà bất y, tiện nhưng nhiên phụng thừa Giả Liễn
面, 子, , 便璉 (Đệ tứ thập tứ hồi) Bào Nhị vừa có thể diện, lại vừa được tiền, làm gì mà chẳng thuận theo, nên vẫn chiều chuộng Giả Liễn như trước.

Nghĩa của 仍然 trong tiếng Trung hiện đại:

[réngrán]
vẫn cứ; tiếp tục; lại。表示情况继续不变或恢复原状。
他仍然保持着老红军艰苦奋斗的作风。
anh ấy vẫn giữ lại tác phong phấn đấu gian khổ của người cựu hồng quân.
他把信看完,仍然装在信封里。
anh ấy xem thư xong lại bỏ vào phong bì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仍

dưng:bỗng dưng; dửng dưng; người dưng
dừng:dừng bút, dừng tay
nhang:nhủng nhẳng
nhùng:nhùng nhằng
nhăng:lăng nhăng
nhưng:nhưng mà
nhẳng:nhăng nhẳng, nhủng nhẳng
nhẵng: 
nhừng: 
nhửng: 
những:những người, những điều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
仍然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仍然 Tìm thêm nội dung cho: 仍然