Cao su chống va đập cửa

Từ: 云贵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云贵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 云贵 trong tiếng Trung hiện đại:

[Yún-Guì] Vân Quý (tên gọi chung của hai tỉnh Vân Nam và Quý Châu)。云南和贵州两省的合称。
云贵高原。
cao nguyên Vân Quý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贵

quý: 
云贵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 云贵 Tìm thêm nội dung cho: 云贵