Chữ 栉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栉, chiết tự chữ TRẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栉:

栉 trất

Đây là các chữ cấu thành từ này: 栉

栉

Chiết tự chữ 栉

Chiết tự chữ trất bao gồm chữ 木 节 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

栉 cấu thành từ 2 chữ: 木, 节
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 节 tiết, tiệt
  • trất [trất]

    U+6809, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 櫛;
    Pinyin: jie2, zhi4;
    Việt bính: zit1;

    栉 trất

    Nghĩa Trung Việt của từ 栉

    Giản thể của chữ 櫛.
    trất, như "trất (cái lược)" (gdhn)

    Nghĩa của 栉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (櫛)
    [zhì]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: TIẾT
    书
    1. cái lược; lược。梳子、篦子等梳头发的用具。
    2. chải đầu; chải tóc。梳(头发)。
    栉发
    chải tóc
    栉风沐雨
    dãi gió dầm mưa; dãi gió dầm sương
    Từ ghép:
    栉比 ; 栉比鳞次 ; 栉风沐雨

    Chữ gần giống với 栉:

    㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Dị thể chữ 栉

    櫛,

    Chữ gần giống 栉

    棡, 栢, 栬, 栫, 株, 栩, 栨, 栧, 栦, 栥,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 栉 Tự hình chữ 栉 Tự hình chữ 栉 Tự hình chữ 栉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 栉

    trất栉:trất (cái lược)
    栉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 栉 Tìm thêm nội dung cho: 栉