Từ: 得闲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得闲:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 得 • 闲

Nghĩa của 得闲 trong tiếng Trung hiện đại:

[déxián] rảnh rỗi; có thời gian rỗi。得空儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác得:lác đác
được得:được lòng, được mùa, được thể
đắc得:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt得:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲

hèn闲:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
nhàn闲:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn
得闲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得闲 Tìm thêm nội dung cho: 得闲