Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhung có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ nhung:
Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4
1. [兵戎] binh nhung;
戎 nhung
Nghĩa Trung Việt của từ 戎
(Danh) Binh khí.§ Ngũ nhung 五戎 gồm có: cung tên, thù, mâu, qua và kích.
(Danh) Xe quân.
◇Tả truyện 左傳: Lương Hoằng ngự nhung 梁弘御戎 (Hi công tam thập tam niên 僖公三十三年) Lương Hoằng đi xe binh.
(Danh) Binh lính.
◇Dịch Kinh 易經: Tượng viết: Phục nhung vu mãng 象曰: 伏戎于莽 (Đồng nhân quái 同人卦) Tượng nói: Phục binh ở chỗ cây cỏ um tùm.
(Danh) Quân đội, quân lữ.
◎Như: đầu bút tòng nhung 投筆從戎 vứt bút tòng quân.
(Danh) Chiến tranh.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Bạch Liên giáo chi loạn, tam niên nhung mã, cực trước lao tích 白蓮教之亂, 三年戎馬, 極著勞績 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Thời loạn Bạch Liên giáo, ba năm chinh chiến, lập được công lao hiển hách.
(Danh) Phiếm chỉ dân tộc thiểu số ở phía tây Trung Quốc.
(Danh) Họ Nhung.
(Tính) To lớn.
◎Như: nhung thúc 戎菽 giống đậu to, nhung công 戎功 công lớn.
(Đại) Mày, ngươi, ngài (nhân xưng ngôi thứ hai).
◇Thi Kinh 詩經: Nhung tuy tiểu tử, Nhi thức hoằng đại 戎雖小子, 而式弘大 (Đại Nhã 大雅, Dân lao 民勞) Ngài tuy còn trẻ, Những việc làm của ngài rất lớn lao.
nhung, như "nhung (đồ binh khí): binh nhung" (vhn)
nhỏng, như "nhỏng nhẻo" (btcn)
nhong, như "nhong nhóng" (btcn)
xong, như "công việc xong rồi" (gdhn)
Nghĩa của 戎 trong tiếng Trung hiện đại:
[róng]Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 6
Hán Việt: NHUNG
1. quân sự; quân đội。军事;军队。
戎马。
ngựa chiến.
戎装。
quân trang.
投笔从戎。
xếp bút nghiên theo việc binh đao.
2. người Nhung (Trung Quốc thời xưa gọi người Phương Tây)。中国古代称西方的民族。
3. họ Nhung。姓。
Từ ghép:
戎行 ; 戎马 ; 戎首 ; 戎装
Số nét: 6
Hán Việt: NHUNG
1. quân sự; quân đội。军事;军队。
戎马。
ngựa chiến.
戎装。
quân trang.
投笔从戎。
xếp bút nghiên theo việc binh đao.
2. người Nhung (Trung Quốc thời xưa gọi người Phương Tây)。中国古代称西方的民族。
3. họ Nhung。姓。
Từ ghép:
戎行 ; 戎马 ; 戎首 ; 戎装
Tự hình:

Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4;
狨 nhung
Nghĩa Trung Việt của từ 狨
(Danh) Con nhung, giống như khỉ lông dài mà mềm, dùng làm chăn đệm rất tốt.(Danh)
§ Thông nhung 絨.
Nghĩa của 狨 trong tiếng Trung hiện đại:
[róng]Bộ: 犭- Khuyển
Số nét: 9
Hán Việt: NHUNG
1. khỉ vàng; khỉ lông vàng。金丝猴。
2. khỉ đuôi sóc。产于中南美洲的许多种属于狨科(Callithricidae)的软毛猴子,除大趾外,其他诸趾皆具尖爪而不是指甲(marmoset).
3. từ chê; từ nghĩa xấu。贬词。
Số nét: 9
Hán Việt: NHUNG
1. khỉ vàng; khỉ lông vàng。金丝猴。
2. khỉ đuôi sóc。产于中南美洲的许多种属于狨科(Callithricidae)的软毛猴子,除大趾外,其他诸趾皆具尖爪而不是指甲(marmoset).
3. từ chê; từ nghĩa xấu。贬词。
Chữ gần giống với 狨:
㹫, 㹬, 㹭, 㹮, 㹯, 狠, 狡, 狢, 狥, 狨, 狩, 狫, 独, 狭, 狮, 狯, 狰, 狱, 狲, 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 絨;
Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4;
绒 nhung
Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4;
绒 nhung
Nghĩa Trung Việt của từ 绒
Giản thể của chữ 絨.Nghĩa của 绒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (絨)
[roìng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: NHUNG
1. lông tơ; lông măng。人或动物身体表面和某些器官内壁长的短而柔软的毛。
鸭绒。
lông tơ vịt.
2. vải nhung; nhung。上面有一层绒毛的纺织品。
棉绒。
nhung bông.
丝绒。
nhung tơ.
长毛绒。
nhung lông dài.
3. chỉ thêu。(绒儿)刺绣用的细丝。
红绿绒儿。
chỉ thêu xanh đỏ.
Từ ghép:
绒布 ; 绒花 ; 绒裤 ; 绒毛 ; 绒头绳 ; 绒线 ; 绒衣
[roìng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: NHUNG
1. lông tơ; lông măng。人或动物身体表面和某些器官内壁长的短而柔软的毛。
鸭绒。
lông tơ vịt.
2. vải nhung; nhung。上面有一层绒毛的纺织品。
棉绒。
nhung bông.
丝绒。
nhung tơ.
长毛绒。
nhung lông dài.
3. chỉ thêu。(绒儿)刺绣用的细丝。
红绿绒儿。
chỉ thêu xanh đỏ.
Từ ghép:
绒布 ; 绒花 ; 绒裤 ; 绒毛 ; 绒头绳 ; 绒线 ; 绒衣
Dị thể chữ 绒
絨,
Tự hình:

Pinyin: rong2, rong3, rong1;
Việt bính: jung4 jung5
1. [蓬茸] bồng nhĩ;
茸 nhung, nhũng
Nghĩa Trung Việt của từ 茸
(Danh) Mầm nõn, lá nõn.(Danh) Thứ dệt bằng lông giống thú có lông tuyết lún phún cũng gọi là nhung.
(Danh) Tiếng gọi tắt của lộc nhung 鹿茸 nhung hươu. Sừng hươu mới nhú còn mọng như thoi thịt và máu gọi là nhung, rất bổ và quý.
◎Như: sâm nhung tửu 參茸酒 rượu sâm nhung.
(Danh) Lông tơ của loài chim, loài thú.
◇Tô Thức 蘇軾: Phong diệp loạn cừu nhung 風葉亂裘茸 (Chánh nguyệt nhất nhật tuyết trung quá Hoài 正月一日雪中過淮) Gió loạn lá, lông cừu.
(Danh) Sợi tơ bông.
§ Thông nhung 絨.
(Tính) Mơn mởn, mượt mà.
(Tính) Tán loạn, rối ren, không chỉnh tề.Một âm là nhũng.
(Danh) Đẩy vào, xô vào.
◇Hán Thư 漢書: Nhi bộc hựu nhung dĩ tàm thất, trọng vi thiên hạ quan tiếu 而僕又茸以蠶室, 重為天下觀笑 (Tư Mã Thiên truyện 司馬遷傳) Mà kẻ hèn này lại bị đẩy vào nhà kín, thực bị thiên hạ chê cười.
§ Ghi chú: Tàm thất là phòng nuôi tằm, người mới bị thiến phải ở trong phòng kín và ấm như phòng nuôi tằm.
nhung, như "nhung hươu (sừng non của con hươu)" (gdhn)
Nghĩa của 茸 trong tiếng Trung hiện đại:
[róng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: NHUNG
1. mềm mại như nhung; mềm mại。草初生纤细柔软的样子。
2. nhung hươu。指鹿茸。
参茸(人参和鹿茸)。
sâm nhung.
Từ ghép:
茸茸
Số nét: 12
Hán Việt: NHUNG
1. mềm mại như nhung; mềm mại。草初生纤细柔软的样子。
2. nhung hươu。指鹿茸。
参茸(人参和鹿茸)。
sâm nhung.
Từ ghép:
茸茸
Chữ gần giống với 茸:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Pinyin: rong2, qiao1, xia1;
Việt bính: jung4;
毧 nhung
Nghĩa Trung Việt của từ 毧
(Danh) Lông nhỏ, lông tơ.◎Như: áp nhung 鴨毧 lông tơ vịt.
(Danh) Đồ dệt bằng lông.
◎Như: lạc đà nhung 駱駝毧 đồ dệt bằng lông lạc đà.
nhung, như "nhung (lông nhỏ)" (gdhn)
Dị thể chữ 毧
㲓,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 绒;
Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4
1. [錦絨] cẩm nhung;
絨 nhung
(Danh) Đồ dệt bằng lông thú.
◎Như: ti nhung y 絲絨衣 áo nhung.
(Danh) Sợi tơ.
◎Như: nhung tuyến 絨線 sợi tơ bông.
◇Dương Cơ 楊基: Tiếu tước tàn nhung thóa bích song 笑嚼殘絨唾碧窗 (Mĩ nhân thích tú 美人刺繡) Cười nhấm sợ chỉ thừa phun qua song cửa biếc
nhung, như "áo nhung" (vhn)
Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4
1. [錦絨] cẩm nhung;
絨 nhung
Nghĩa Trung Việt của từ 絨
(Danh) Vải mịn.(Danh) Đồ dệt bằng lông thú.
◎Như: ti nhung y 絲絨衣 áo nhung.
(Danh) Sợi tơ.
◎Như: nhung tuyến 絨線 sợi tơ bông.
◇Dương Cơ 楊基: Tiếu tước tàn nhung thóa bích song 笑嚼殘絨唾碧窗 (Mĩ nhân thích tú 美人刺繡) Cười nhấm sợ chỉ thừa phun qua song cửa biếc
nhung, như "áo nhung" (vhn)
Chữ gần giống với 絨:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Dị thể chữ 絨
绒,
Tự hình:

Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4;
羢 nhung
Nghĩa Trung Việt của từ 羢
(Danh) Lông nhỏ mịn của cừu, dê.(Danh) Phiếm chỉ lông ngắn và mềm mại trên thân người hoặc động vật.
◎Như: nhung mao 羢毛 lông tơ, lông măng.
Nghĩa của 羢 trong tiếng Trung hiện đại:
[róng]Bộ: 羊- Dương
Số nét: 12
Hán Việt:
xem "绒"。同"绒"。
Số nét: 12
Hán Việt:
xem "绒"。同"绒"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhung
| nhung | 𠲦: | nhung nhúc |
| nhung | 戎: | nhung (đồ binh khí): binh nhung |
| nhung | 毧: | nhung (lông nhỏ) |
| nhung | 𣭲: | nhung nhúc |
| nhung | 氄: | nhung nhúc; áo nhung |
| nhung | 绒: | áo nhung |
| nhung | 絨: | áo nhung |
| nhung | : | |
| nhung | 茸: | nhung hươu (sừng non của con hươu) |
| nhung | 軟: | |
| nhung | 𪀚: | nhung nhúc |

Tìm hình ảnh cho: nhung Tìm thêm nội dung cho: nhung
