Từ: nhung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ nhung:

戎 nhung狨 nhung绒 nhung茸 nhung, nhũng毧 nhung絨 nhung羢 nhung

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhung

nhung [nhung]

U+620E, tổng 6 nét, bộ Qua 戈
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4
1. [兵戎] binh nhung;

nhung

Nghĩa Trung Việt của từ 戎

(Danh) Binh khí.
§ Ngũ nhung
gồm có: cung tên, thù, mâu, qua và kích.

(Danh)
Xe quân.
◇Tả truyện : Lương Hoằng ngự nhung (Hi công tam thập tam niên ) Lương Hoằng đi xe binh.

(Danh)
Binh lính.
◇Dịch Kinh : Tượng viết: Phục nhung vu mãng : (Đồng nhân quái ) Tượng nói: Phục binh ở chỗ cây cỏ um tùm.

(Danh)
Quân đội, quân lữ.
◎Như: đầu bút tòng nhung vứt bút tòng quân.

(Danh)
Chiến tranh.
◇Phù sanh lục kí : Bạch Liên giáo chi loạn, tam niên nhung mã, cực trước lao tích , , (Khảm kha kí sầu ) Thời loạn Bạch Liên giáo, ba năm chinh chiến, lập được công lao hiển hách.

(Danh)
Phiếm chỉ dân tộc thiểu số ở phía tây Trung Quốc.

(Danh)
Họ Nhung.

(Tính)
To lớn.
◎Như: nhung thúc giống đậu to, nhung công công lớn.

(Đại)
Mày, ngươi, ngài (nhân xưng ngôi thứ hai).
◇Thi Kinh : Nhung tuy tiểu tử, Nhi thức hoằng đại , (Đại Nhã , Dân lao ) Ngài tuy còn trẻ, Những việc làm của ngài rất lớn lao.

nhung, như "nhung (đồ binh khí): binh nhung" (vhn)
nhỏng, như "nhỏng nhẻo" (btcn)
nhong, như "nhong nhóng" (btcn)
xong, như "công việc xong rồi" (gdhn)

Nghĩa của 戎 trong tiếng Trung hiện đại:

[róng]Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 6
Hán Việt: NHUNG
1. quân sự; quân đội。军事;军队。
戎马。
ngựa chiến.
戎装。
quân trang.
投笔从戎。
xếp bút nghiên theo việc binh đao.
2. người Nhung (Trung Quốc thời xưa gọi người Phương Tây)。中国古代称西方的民族。
3. họ Nhung。姓。
Từ ghép:
戎行 ; 戎马 ; 戎首 ; 戎装

Chữ gần giống với 戎:

, , , , , 𢦏,

Chữ gần giống 戎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戎 Tự hình chữ 戎 Tự hình chữ 戎 Tự hình chữ 戎

nhung [nhung]

U+72E8, tổng 9 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4;

nhung

Nghĩa Trung Việt của từ 狨

(Danh) Con nhung, giống như khỉ lông dài mà mềm, dùng làm chăn đệm rất tốt.

(Danh)

§ Thông nhung
.

Nghĩa của 狨 trong tiếng Trung hiện đại:

[róng]Bộ: 犭- Khuyển
Số nét: 9
Hán Việt: NHUNG
1. khỉ vàng; khỉ lông vàng。金丝猴。
2. khỉ đuôi sóc。产于中南美洲的许多种属于狨科(Callithricidae)的软毛猴子,除大趾外,其他诸趾皆具尖爪而不是指甲(marmoset).
3. từ chê; từ nghĩa xấu。贬词。

Chữ gần giống với 狨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,

Chữ gần giống 狨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 狨 Tự hình chữ 狨 Tự hình chữ 狨 Tự hình chữ 狨

nhung [nhung]

U+7ED2, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 絨;
Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4;

nhung

Nghĩa Trung Việt của từ 绒

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 绒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (絨)
[roìng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: NHUNG
1. lông tơ; lông măng。人或动物身体表面和某些器官内壁长的短而柔软的毛。
鸭绒。
lông tơ vịt.
2. vải nhung; nhung。上面有一层绒毛的纺织品。
棉绒。
nhung bông.
丝绒。
nhung tơ.
长毛绒。
nhung lông dài.
3. chỉ thêu。(绒儿)刺绣用的细丝。
红绿绒儿。
chỉ thêu xanh đỏ.
Từ ghép:
绒布 ; 绒花 ; 绒裤 ; 绒毛 ; 绒头绳 ; 绒线 ; 绒衣

Chữ gần giống với 绒:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 绒

,

Chữ gần giống 绒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绒 Tự hình chữ 绒 Tự hình chữ 绒 Tự hình chữ 绒

nhung, nhũng [nhung, nhũng]

U+8338, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rong2, rong3, rong1;
Việt bính: jung4 jung5
1. [蓬茸] bồng nhĩ;

nhung, nhũng

Nghĩa Trung Việt của từ 茸

(Danh) Mầm nõn, lá nõn.

(Danh)
Thứ dệt bằng lông giống thú có lông tuyết lún phún cũng gọi là nhung.

(Danh)
Tiếng gọi tắt của lộc nhung 鹿
nhung hươu. Sừng hươu mới nhú còn mọng như thoi thịt và máu gọi là nhung, rất bổ và quý.
◎Như: sâm nhung tửu rượu sâm nhung.

(Danh)
Lông tơ của loài chim, loài thú.
◇Tô Thức : Phong diệp loạn cừu nhung (Chánh nguyệt nhất nhật tuyết trung quá Hoài ) Gió loạn lá, lông cừu.

(Danh)
Sợi tơ bông.
§ Thông nhung .

(Tính)
Mơn mởn, mượt mà.

(Tính)
Tán loạn, rối ren, không chỉnh tề.Một âm là nhũng.

(Danh)
Đẩy vào, xô vào.
◇Hán Thư : Nhi bộc hựu nhung dĩ tàm thất, trọng vi thiên hạ quan tiếu , (Tư Mã Thiên truyện ) Mà kẻ hèn này lại bị đẩy vào nhà kín, thực bị thiên hạ chê cười.
§ Ghi chú: Tàm thất là phòng nuôi tằm, người mới bị thiến phải ở trong phòng kín và ấm như phòng nuôi tằm.
nhung, như "nhung hươu (sừng non của con hươu)" (gdhn)

Nghĩa của 茸 trong tiếng Trung hiện đại:

[róng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: NHUNG
1. mềm mại như nhung; mềm mại。草初生纤细柔软的样子。
2. nhung hươu。指鹿茸。
参茸(人参和鹿茸)。
sâm nhung.
Từ ghép:
茸茸

Chữ gần giống với 茸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 茸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茸 Tự hình chữ 茸 Tự hình chữ 茸 Tự hình chữ 茸

nhung [nhung]

U+6BE7, tổng 10 nét, bộ Mao 毛
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rong2, qiao1, xia1;
Việt bính: jung4;

nhung

Nghĩa Trung Việt của từ 毧

(Danh) Lông nhỏ, lông tơ.
◎Như: áp nhung
lông tơ vịt.

(Danh)
Đồ dệt bằng lông.
◎Như: lạc đà nhung đồ dệt bằng lông lạc đà.
nhung, như "nhung (lông nhỏ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 毧:

, , , , , 𣭜, 𣭯, 𣭰,

Dị thể chữ 毧

,

Chữ gần giống 毧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 毧 Tự hình chữ 毧 Tự hình chữ 毧 Tự hình chữ 毧

nhung [nhung]

U+7D68, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4
1. [錦絨] cẩm nhung;

nhung

Nghĩa Trung Việt của từ 絨

(Danh) Vải mịn.

(Danh)
Đồ dệt bằng lông thú.
◎Như: ti nhung y
áo nhung.

(Danh)
Sợi tơ.
◎Như: nhung tuyến sợi tơ bông.
◇Dương Cơ : Tiếu tước tàn nhung thóa bích song (Mĩ nhân thích tú ) Cười nhấm sợ chỉ thừa phun qua song cửa biếc
nhung, như "áo nhung" (vhn)

Chữ gần giống với 絨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

Dị thể chữ 絨

,

Chữ gần giống 絨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 絨 Tự hình chữ 絨 Tự hình chữ 絨 Tự hình chữ 絨

nhung [nhung]

U+7FA2, tổng 12 nét, bộ Dương 羊
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4;

nhung

Nghĩa Trung Việt của từ 羢

(Danh) Lông nhỏ mịn của cừu, dê.

(Danh)
Phiếm chỉ lông ngắn và mềm mại trên thân người hoặc động vật.
◎Như: nhung mao
lông tơ, lông măng.

Nghĩa của 羢 trong tiếng Trung hiện đại:

[róng]Bộ: 羊- Dương
Số nét: 12
Hán Việt:
xem "绒"。同"绒"。

Chữ gần giống với 羢:

, , , , ,

Chữ gần giống 羢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羢 Tự hình chữ 羢 Tự hình chữ 羢 Tự hình chữ 羢

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhung

nhung𠲦:nhung nhúc
nhung:nhung (đồ binh khí): binh nhung
nhung:nhung (lông nhỏ)
nhung𣭲:nhung nhúc
nhung:nhung nhúc; áo nhung
nhung:áo nhung
nhung:áo nhung
nhung󰒡: 
nhung:nhung hươu (sừng non của con hươu)
nhung: 
nhung𪀚:nhung nhúc
nhung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhung Tìm thêm nội dung cho: nhung