Từ: 真书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真书:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 真 • 书

Nghĩa của 真书 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnshū] lối chữ khải; lối chữ viết chân phương。楷书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan真:chứa chan, chan hoà
chang真:nắng chang chang; y chang
chân真:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân真:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư书:thư phục(chịu ép); thư hùng
真书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真书 Tìm thêm nội dung cho: 真书