Từ: trổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trổ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trổ

Nghĩa trổ trong tiếng Việt:

["- d. Lỗ hổng ở hàng rào : Chó chui qua trổ.","- đg. 1 . Đào, khoét : Trổ mương. 2. Chạm gọt tinh vi : Trổ thủy tiên.","- đg. 1. Nảy nở, đâm chồi : Cây hồng trổ hoa. 2. Tỏ rõ ra : Trổ tài."]

Dịch trổ sang tiếng Trung hiện đại:

《(某些植物体)长出。》lúa trổ bông.
谷子抽 穗。
《在竹木、玉石、金属等上面刻画。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trổ

trổ:trổ tường (đào khoét)
trổ󰊇:lúa trổ bông
trổ󰊙:lúa trổ bông
trổ𦭦:cỏ trổ bông, lúa trổ bông
trổ:chạm trổ
trổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trổ Tìm thêm nội dung cho: trổ