Cao su chống va đập cửa

Từ: 眼中钉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼中钉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眼中钉 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnzhōngdīng] cái đinh trong mắt (ví với người mà trong lòng oán ghét, căm hận nhất)。比喻心目中最痛恨、最讨厌的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钉

đinh:đinh ba, đầu đinh, đóng đinh
đính:đính khuy
眼中钉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼中钉 Tìm thêm nội dung cho: 眼中钉