Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hấu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ hấu:
Biến thể phồn thể: 后後; Biến thể giản thể: 后;
Pinyin: hou4;
Việt bính: hau6
1. [后帝] hậu đế 2. [后土] hậu thổ;
后 hậu, hấu
◇Thi Kinh 詩經: Thương chi tiên hậu, thụ mệnh bất đãi, tại Vũ Đinh tôn tử 商之先后, 受命不殆, 在武丁孫子 (Thương tụng 商頌, Huyền điểu 玄鳥) Tiên vương nhà Thương, Nhận mệnh trời vững vàng không nguy hiểm, Truyền lại con cháu là vua Vũ Đinh.
(Danh) Chư hầu.
◎Như: quần hậu 羣后 các chư hầu.
◇Thư Kinh 書經: Ban thụy vu quần hậu 班瑞于群后 (Thuấn điển 舜典) Chia ấn ngọc (dùng làm tín vật) cho các vua chư hầu.
(Danh) Vợ vua.
◎Như: vương hậu 王后, hoàng hậu 皇后.
(Danh) Thần đất gọi là hậu thổ 后土.
(Danh) Họ Hậu.
(Phó) Sau.
§ Thông hậu 後.
◇Lễ Kí 禮記: Tri chỉ nhi hậu hữu định 知止而后有定 (Đại Học 大學) Biết chỗ dừng rồi sau mới định được chí.
§ Giản thể của chữ 後.
hậu, như "hoàng hậu, mẫu hậu" (vhn)
Pinyin: hou4;
Việt bính: hau6
1. [后帝] hậu đế 2. [后土] hậu thổ;
后 hậu, hấu
Nghĩa Trung Việt của từ 后
(Danh) Vua.◇Thi Kinh 詩經: Thương chi tiên hậu, thụ mệnh bất đãi, tại Vũ Đinh tôn tử 商之先后, 受命不殆, 在武丁孫子 (Thương tụng 商頌, Huyền điểu 玄鳥) Tiên vương nhà Thương, Nhận mệnh trời vững vàng không nguy hiểm, Truyền lại con cháu là vua Vũ Đinh.
(Danh) Chư hầu.
◎Như: quần hậu 羣后 các chư hầu.
◇Thư Kinh 書經: Ban thụy vu quần hậu 班瑞于群后 (Thuấn điển 舜典) Chia ấn ngọc (dùng làm tín vật) cho các vua chư hầu.
(Danh) Vợ vua.
◎Như: vương hậu 王后, hoàng hậu 皇后.
(Danh) Thần đất gọi là hậu thổ 后土.
(Danh) Họ Hậu.
(Phó) Sau.
§ Thông hậu 後.
◇Lễ Kí 禮記: Tri chỉ nhi hậu hữu định 知止而后有定 (Đại Học 大學) Biết chỗ dừng rồi sau mới định được chí.
§ Giản thể của chữ 後.
hậu, như "hoàng hậu, mẫu hậu" (vhn)
Nghĩa của 后 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (後)
[hòu]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: HẬU
1. sau; phía sau。在背面的(指空间,跟"前"相对)。
后门
cửa sau
村前村后。
thôn trước thôn sau
2. sau; muộn (chỉ thời gian)。未来的;较晚的(指时间,跟"前"、"先"相对)。
后天
ngày kia
日后
sau này; mai sau.
先来后到。
người đến trước kẻ đến sau.
后辈
hậu bối; hậu sinh; lớp người sau
3. sau。次序靠近末尾的(跟"前"相对)。
后排
hàng sau
后十五名
hạng sau mười lăm.
4. hậu sinh; thế hệ sau; hậu duệ; con cháu。后代的人。指子孙等。
无后
không con không cháu
5. hậu; vợ vua。君主的妻子。
皇后
hoàng hậu
后妃
hậu phi (vợ thứ hai của vua)
6. hoàng đế; quân chủ; vua (thời xưa)。古代称君主。
商之先后
tiên đế thời Thương
7. họ Hậu。姓。
Từ ghép:
后半晌 ; 后半天 ; 后半夜 ; 后备 ; 后备军 ; 后辈 ; 后边 ; 后步 ; 后尘 ; 后代 ; 后爹 ; 后盾 ; 后发制人 ; 后方 ; 后福 ; 后父 ; 后跟 ; 后宫 ; 后顾 ; 后顾之忧 ; 后果 ; 后汉 ; 后话 ; 后患 ; 后悔 ; 后悔药 ; 后会有期 ; 后婚儿 ; 后记 ; 后继 ; 后江 ; 后脚 ; 后金 ; 后襟 ; 后进 ; 后劲 ; 后晋 ; 后景 ; 后来 ; 后来居上 ; 后浪推前浪 ; 后脸儿 ; 后梁 ; 后路 ; 后妈 ; 后门 ; 后面 ; 后母 ; 后脑 ; 后脑勺儿 ;
后年 ; 后娘 ; 后怕 ; 后期 ; 后起 ; 后起之秀 ; 后勤 ; 后鞧 ; 后儿 ; 后人 ; 后任 ; 后厦 ; 后晌 ; 后晌 ; 后身 ; 后生 ; 后生可畏 ; 后世 ; 后事 ; 后手 ; 后首 ; 后嗣 ; 后台 ; 后台老板 ; 后唐 ; 后天 ; 后头 ; 后退 ; 后卫 ; 后效 ; 后心 ; 后行 ; 后续 ; 后学 ; 后遗症 ; 后尾儿 ; 后裔 ; 后影 ; 后援 ; 后院 ; 后账 ; 后罩房 ; 后肢 ; 后周 ; 后缀 ; 后坐 ; 后坐力
[hòu]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: HẬU
1. sau; phía sau。在背面的(指空间,跟"前"相对)。
后门
cửa sau
村前村后。
thôn trước thôn sau
2. sau; muộn (chỉ thời gian)。未来的;较晚的(指时间,跟"前"、"先"相对)。
后天
ngày kia
日后
sau này; mai sau.
先来后到。
người đến trước kẻ đến sau.
后辈
hậu bối; hậu sinh; lớp người sau
3. sau。次序靠近末尾的(跟"前"相对)。
后排
hàng sau
后十五名
hạng sau mười lăm.
4. hậu sinh; thế hệ sau; hậu duệ; con cháu。后代的人。指子孙等。
无后
không con không cháu
5. hậu; vợ vua。君主的妻子。
皇后
hoàng hậu
后妃
hậu phi (vợ thứ hai của vua)
6. hoàng đế; quân chủ; vua (thời xưa)。古代称君主。
商之先后
tiên đế thời Thương
7. họ Hậu。姓。
Từ ghép:
后半晌 ; 后半天 ; 后半夜 ; 后备 ; 后备军 ; 后辈 ; 后边 ; 后步 ; 后尘 ; 后代 ; 后爹 ; 后盾 ; 后发制人 ; 后方 ; 后福 ; 后父 ; 后跟 ; 后宫 ; 后顾 ; 后顾之忧 ; 后果 ; 后汉 ; 后话 ; 后患 ; 后悔 ; 后悔药 ; 后会有期 ; 后婚儿 ; 后记 ; 后继 ; 后江 ; 后脚 ; 后金 ; 后襟 ; 后进 ; 后劲 ; 后晋 ; 后景 ; 后来 ; 后来居上 ; 后浪推前浪 ; 后脸儿 ; 后梁 ; 后路 ; 后妈 ; 后门 ; 后面 ; 后母 ; 后脑 ; 后脑勺儿 ;
后年 ; 后娘 ; 后怕 ; 后期 ; 后起 ; 后起之秀 ; 后勤 ; 后鞧 ; 后儿 ; 后人 ; 后任 ; 后厦 ; 后晌 ; 后晌 ; 后身 ; 后生 ; 后生可畏 ; 后世 ; 后事 ; 后手 ; 后首 ; 后嗣 ; 后台 ; 后台老板 ; 后唐 ; 后天 ; 后头 ; 后退 ; 后卫 ; 后效 ; 后心 ; 后行 ; 后续 ; 后学 ; 后遗症 ; 后尾儿 ; 后裔 ; 后影 ; 后援 ; 后院 ; 后账 ; 后罩房 ; 后肢 ; 后周 ; 后缀 ; 后坐 ; 后坐力
Chữ gần giống với 后:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Tự hình:

Biến thể giản thể: 后;
Pinyin: hou4;
Việt bính: hau6
1. [百歲之後] bách tuế chi hậu 2. [瞻前顧後] chiêm tiền cố hậu 3. [以後] dĩ hậu 4. [後事] hậu sự 5. [後槽] hậu tào 6. [午後] ngọ hậu 7. [然後] nhiên hậu 8. [最後] tối hậu 9. [前後] tiền hậu;
後 hậu, hấu
(Danh) Sau (không gian, vị trí). Đối với tiền 前.
◎Như: bối hậu 背後 đằng sau lưng, thôn hậu 村後 sau làng, địch hậu 敵後 phía sau quân địch.
◇Trần Tử Ngang 陳子昂: Tiền bất kiến cổ nhân, Hậu bất kiến lai giả 前不見古人, 後不見來者 (Đăng U Châu đài ca 登幽州臺歌) Phía trước không thấy người xưa, Phía sau không thấy người đến.
(Danh) Con cháu.
◇Mạnh Tử 孟子: Bất hiếu hữu tam, vô hậu vi đại 不孝有三, 無後為大 (Li Lâu thượng 離婁上) Bất hiếu có ba, không có con cháu nối dõi là tội lớn nhất.
(Danh) Họ Hậu.
(Tính) Sau này (thời gian chưa đến).
◎Như: hậu thiên 後天 ngày kia, hậu đại 後代 đời sau, tiền nhân hậu quả 前因後果 nhân trước quả sau.
(Tính) Ở đằng sau (vị trí gần đuôi).
◎Như: hậu bán đoạn 後半段 nửa khúc sau, hậu môn 後門 cửa sau.
(Phó) Sau, muộn, chậm.
◎Như: tiên lai hậu đáo 先來後到 đi trước đến sau, hậu lai cư thượng 後來居上 đi sau vượt trước.Một âm là hấu.
(Động) Đi sau, ở lại sau.
◇Luận Ngữ 論語: Phi cảm hấu dã, mã bất tiến dã 非敢後也, 馬不進也 (Ung dã 雍也) Không phải (tôi) dám ở lại sau, chỉ vì con ngựa không chạy mau được.
hậu, như "hậu sự, hậu thế" (vhn)
Pinyin: hou4;
Việt bính: hau6
1. [百歲之後] bách tuế chi hậu 2. [瞻前顧後] chiêm tiền cố hậu 3. [以後] dĩ hậu 4. [後事] hậu sự 5. [後槽] hậu tào 6. [午後] ngọ hậu 7. [然後] nhiên hậu 8. [最後] tối hậu 9. [前後] tiền hậu;
後 hậu, hấu
Nghĩa Trung Việt của từ 後
(Danh) Sau (thời gian). Đối với tiên 先, tiền 前.(Danh) Sau (không gian, vị trí). Đối với tiền 前.
◎Như: bối hậu 背後 đằng sau lưng, thôn hậu 村後 sau làng, địch hậu 敵後 phía sau quân địch.
◇Trần Tử Ngang 陳子昂: Tiền bất kiến cổ nhân, Hậu bất kiến lai giả 前不見古人, 後不見來者 (Đăng U Châu đài ca 登幽州臺歌) Phía trước không thấy người xưa, Phía sau không thấy người đến.
(Danh) Con cháu.
◇Mạnh Tử 孟子: Bất hiếu hữu tam, vô hậu vi đại 不孝有三, 無後為大 (Li Lâu thượng 離婁上) Bất hiếu có ba, không có con cháu nối dõi là tội lớn nhất.
(Danh) Họ Hậu.
(Tính) Sau này (thời gian chưa đến).
◎Như: hậu thiên 後天 ngày kia, hậu đại 後代 đời sau, tiền nhân hậu quả 前因後果 nhân trước quả sau.
(Tính) Ở đằng sau (vị trí gần đuôi).
◎Như: hậu bán đoạn 後半段 nửa khúc sau, hậu môn 後門 cửa sau.
(Phó) Sau, muộn, chậm.
◎Như: tiên lai hậu đáo 先來後到 đi trước đến sau, hậu lai cư thượng 後來居上 đi sau vượt trước.Một âm là hấu.
(Động) Đi sau, ở lại sau.
◇Luận Ngữ 論語: Phi cảm hấu dã, mã bất tiến dã 非敢後也, 馬不進也 (Ung dã 雍也) Không phải (tôi) dám ở lại sau, chỉ vì con ngựa không chạy mau được.
hậu, như "hậu sự, hậu thế" (vhn)
Dị thể chữ 後
后,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鱟;
Pinyin: hou4;
Việt bính: hau6;
鲎 hấu
hấu, như "hấu (loại cua lớn ở Alaska)" (gdhn)
Pinyin: hou4;
Việt bính: hau6;
鲎 hấu
Nghĩa Trung Việt của từ 鲎
Giản thể của chữ 鱟.hấu, như "hấu (loại cua lớn ở Alaska)" (gdhn)
Nghĩa của 鲎 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鱟)
[hòu]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: HẬU
1. con sam。节肢动物,头脑部的甲壳略呈马蹄形,腹部的甲壳呈六角形,尾部呈剑状,生活在海底。肉可以吃。俗称鲎鱼。
2. cầu vồng。虹。
[hòu]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: HẬU
1. con sam。节肢动物,头脑部的甲壳略呈马蹄形,腹部的甲壳呈六角形,尾部呈剑状,生活在海底。肉可以吃。俗称鲎鱼。
2. cầu vồng。虹。
Dị thể chữ 鲎
鱟,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鲎;
Pinyin: hou4;
Việt bính: hau6;
鱟 hấu
(Danh) Cầu vồng.
§ Tục gọi hồng nghê 虹蜺 (cầu vồng) là hấu 鱟.
hấu, như "hấu (loại cua lớn ở Alaska)" (gdhn)
Pinyin: hou4;
Việt bính: hau6;
鱟 hấu
Nghĩa Trung Việt của từ 鱟
(Danh) Con sam.(Danh) Cầu vồng.
§ Tục gọi hồng nghê 虹蜺 (cầu vồng) là hấu 鱟.
hấu, như "hấu (loại cua lớn ở Alaska)" (gdhn)
Dị thể chữ 鱟
鲎,
Tự hình:

Dịch hấu sang tiếng Trung hiện đại:
dưa hấuNghĩa chữ nôm của chữ: hấu
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hấu | 𤬈: | dưa hấu |
| hấu | 𦵷: | dưa hấu |
| hấu | 鲎: | hấu (loại cua lớn ở Alaska) |
| hấu | 鱟: | hấu (loại cua lớn ở Alaska) |

Tìm hình ảnh cho: hấu Tìm thêm nội dung cho: hấu
