Từ: con đê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ con đê:

Đây là các chữ cấu thành từ này: conđê

Dịch con đê sang tiếng Trung hiện đại:

堤岸; 堤 《沿河或沿海的防水建筑物, 多用土石或筑成。》
堤埂 《用泥土筑成的较矮的堤。也叫"堤埂子"。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: con

con𡥵:đẻ con, con cái; bà con
con:đẻ con, con cái; bà con

Nghĩa chữ nôm của chữ: đê

đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)
đê:đê điều; đê mê
đê:đê điều; đê mê
đê:xem đệ
đê:đê điều; đê mê
đê:đê (con dê đực)
đê:đê điều; đê mê
đê:đê điều; đê mê
con đê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: con đê Tìm thêm nội dung cho: con đê